弦
huyềnNôm huỳên
Hán Việt: huyền · Pinyin: xián · Nôm: huỳên
Tổng quan
Dây cung
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xián |
|---|---|
| Hán Việt | huyền |
| Âm Nôm | huỳên |
| Quảng Đông | hin4 |
| Mân Nam | hiân |
| Nhật Bản | TSURU |
| Hàn Quốc | 현 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghen |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ˤi[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ˤi[n] |
| Phản thiết | 戸千切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dây cung. Đàn, một thứ âm nhạc lấy tơ căng để gảy hay kéo cho kêu, nay thường dùng chữ huyền [絃]. Tuần huyền, lúc mặt trăng mới hiện nên nửa hình như cái cung nên gọi là huyền. Lịch ta chia ngày 7, 8 là thượng huyền [上弦], ngày 22, 23 là hạ huyền [下弦] Mạch huyền. Sách thuốc nói xem mạch thấy mạch chạy găng mà mau như thể dương cung gọi là mạch huyền. Cổ nhân ví vợ chồng như đàn cầm, đàn sắt, cho nên góa vợ gọi là đoạn huyền [斷弦], lấy vợ kế gọi là tục huyền [續弦]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) huyền đàn huyền cầm [Eng: stringed musical instrument]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sợ ăn miệng đắng mạch tay phù huyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.緊繫在弓上的索、線,具有彈性。即弓弦。如:「箭在弦上不得不發。」《史記.卷一○九.李將軍列傳》:「度不中不發,發即應弦而倒。」 2.張於樂器上的絲、線,可用於彈奏發出樂音。如:「琴弦」、「箏弦」。 3.半圓形的月亮。如:「上弦」、「下弦」。唐.杜甫〈初月〉詩:「光細弦初上,影斜輪未安。」 4.弦樂或弦樂器的簡稱。如:「弦歌不輟」。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「雖無絲竹管弦之盛。」 5.數學上指圓或曲線上任意兩點的連接線段。 6.姓。如春秋時鄭國有弦高。 7.比喻妻子。如:「斷弦」、「續弦」。 [動] 1.彈奏弦樂器。《莊子.讓王》:「上漏下溼,匡坐而弦。」 2.彎曲。《易經.繫辭下》:「弦木為弧,剡木為矢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弦 (会意。左为弓”,右为丝”。弓弦是用丝做成的。本义弓弦) 同本义 弦,弓弦也。从弓,象丝轸之形。--《说文》 无待韦弦。--《文选·王文宪集序》 故佩弦以自急。--《韩非子·观行》 引弦而战。--《淮南子·人间训》 抚弦登陴。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 又如弦箭(弦上之箭); 弦栝(弓弦和箭末扣弦处) 弓弩 乐器上的肠线或金属丝 弦而鼓之。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 朝歌夜弦。--唐·杜牧《阿房宫赋 弦(絣)xián ⒈弯弓上发箭的绳,一般用牛筋制成弓~。箭在~。 ⒉半圆的月亮上~(初八、初九的月亮)。下~(农历廿二、廿三日的月亮)。 ⒊数学名词 ①直线与圆相交,夹在圆周以内的部分。 ②直角三角形中对着直角的边。 ⒋乐器上用于发音的丝线、铜线、钢线等。 ⒌ ⒍钟表等的发条换个表~。
Eng
- CC-CEDICT bow string, string of musical instrument, watchspring, chord (segment of curve), hypotenuse, CL:根[gen1]
- JMdict bowstring
- JMdict string (of shamisen, guitar, violin, etc.)
- JMdict bail (arched pot handle)
- JMdict diagonal levelling wire across the top of a masu
- JMdict string (of a shamisen, etc.)
- JMdict stringed instrument
- JMdict chord
- JMdict hypotenuse
ja
- JMdict 弦(つる)
- JMdict 弦(げん)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】戸田切【集韻】【韻會】戸千切,𠀤音賢。【說文】弓弦也。从弓,象絲軫之形也。【儀禮·鄕射禮】有司左執弣,右執弦而授弓。 又半月曰弦。【釋名】弦,半月之名也。其形一旁曲,一旁直,若張弓施弦也。【前漢·律歷志】淳于陵渠復覆太初歷,晦朔弦望皆最密。 又國名。【春秋·僖五年】楚人滅弦,弦子奔黃。【註】弦國在弋陽軑縣東南。 又姓。【廣韻】風俗通云:弦子後。【左傳·僖二十三年】鄭商人弦高。【哀四年】齊𨻰乞弦施救范氏。【哀十一年】使問弦多以琴。 又脈數曰弦。【史記·倉公傳】脈長而弦。 又弦蒲,弦中,皆地名。【前漢·地理志】正西曰雍州,藪曰弦蒲。【註】在汧縣,又雍州山北有蒲谷鄕弦中谷。 又與絃通。【禮·文王世子】春誦夏弦。【樂記】舜作五弦之琴,以歌南風。
Thuyết Văn
弓弦也。 从弓。象絲軫之形。 凡弦之屬皆从弦。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
弓弦以絲爲之。張於弓。因之張於琴瑟者亦曰弦。俗別作絃。非也。弦有急意。故董安于性緩、佩弦以自急。心部曰。、急也。 謂也。象古文絲而系於軫。軫者系弦之處。後人謂琴系弦者曰軫。胡田切。十二部。今字作弦。○按軫當作紾。从車者、譌也。紾者、轉也。方言。軫、戾也。軫乃紾之叚借字。絲紾、言弦戾也。
【弦】 (huyền) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 弓 (cung (Cái cung.)), 弦 (huyền (Dây cung.)) Nghĩa: cung (Cái cung.) huyền (Dây cung.) vậy Phàm các chữ thuộc bộ 弦 (huyền) đều từ 弦。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㢺 · 𢎺 · 𢏸 · 𢐁 · 𢐐 · 𣃡 · 𥾏 · 絃 · 絃