佩戴
bội đái
Hán Việt: bội đái · Pinyin: pèi dài
Tổng quan
đeo (phụ kiện)
Nghĩa
Việt
- Cihui đeo (phụ kiện)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繫掛物品在身上。如:「她佩戴一隻新錶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 插戴;佩挂; 铭记;铭感。
- Tân Hoa Tự Điển 1.插戴;佩挂。 2.铭记;铭感。
Eng
- CC-CEDICT to wear (as an accessory: jewelry, pedometer, ID card etc)
- Cihui to wear (as an accessory: jewelry, pedometer, ID card etc)