佩戴

pèi dàibội đái

Hán Việt: bội đái · Pinyin: pèi dài

Tổng quan

đeo (phụ kiện)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.插戴; 佩挂。 2.铭记; 铭感。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繫掛物品在身上。如:「她佩戴一隻新錶。」

Cấu tạo: 佩 (bội) + 戴 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đeo
  • VietPhrases đeo
  • Tần suất từ tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng; đeo (phụ kiện); bội đái: đeo; đeo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繫掛物品在身上。如:「她佩戴一隻新錶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.插戴; 佩挂。 2.铭记; 铭感。
  • Kaggle Zh-Vi adorn

Eng

  • Cihui to wear (as an accessory: jewelry, pedometer, ID card etc)
  • Tần suất từ to wear (as an accessory: jewelry, pedometer, ID card etc)

Đức

  • Handedict etw. (am Körper) tragen

Từ liên quan

Gần nghĩa

佩兰 · 佩刀 · 佩剑 · 佩囊 · 佩奇 · 佩带 · 佩服 · 佩林