佩玉
bội ngọc
Hán Việt: bội ngọc · Pinyin: pèi yù
Tổng quan
eo ngọc — Hạt ngọc để đeo. bội ngọc bội ngọc ☆Đeo ngọc — Hạt ngọc để đeo.
Nghĩa
Việt
- Cihui eo ngọc — Hạt ngọc để đeo. bội ngọc bội ngọc ☆Đeo ngọc — Hạt ngọc để đeo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佩戴玉飾在身上。《左傳.哀公十三年》:「吳申叔儀乞糧於公孫有山氏,曰:『佩玉橤兮,余無所繫之;旨酒一盛兮,余與褐之父晲之。』」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧讔》:「叔儀乞糧於魯人,歌佩玉而呼庚癸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代系于衣带用作装饰的玉; 佩带玉饰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代系于衣带用作装饰的玉。 2.佩带玉饰。
Eng
- Cihui 佩玉 èiyù n. jade ornament M:²kuài