佩環

pèi huán bội hoàn

Hán Việt: bội hoàn · Pinyin: pèi huán

Tổng quan

mặt ngọc đai hình nhẫn

Cấu tạo: (bội) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt ngọc đai hình nhẫn
  • Cihui bội hoàn bội hoàn ☆Đeo vòng — Vòng để đeo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代婦女掛在身上的玉器,走動時會發出聲響。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「蘭麝香仍在,佩環聲漸遠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指玉质佩饰物。唐柳宗元《小石潭记》"隔篁竹闻水声﹐如鸣佩环﹐心乐之。"后多指妇女所佩的饰物; 借指女子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指玉质佩饰物。唐柳宗元《小石潭记》"隔篁竹闻水声﹐如鸣佩环﹐心乐之。"后多指妇女所佩的饰物。 2.借指女子。

Eng

  • CC-CEDICT ring-like jade belt pendant
  • Cihui ring-like jade belt pendant