佩用

bội dụng

Hán Việt: bội dụng

Tổng quan

ang theo người để dùng tới. bội dụng bội dụng ☆Mang theo người để dùng tới.

Cấu tạo: (bội) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ang theo người để dùng tới. bội dụng bội dụng ☆Mang theo người để dùng tới.

ja

  • JMdict wearing (an insignia, sword, etc.)