佯败
dương bại
Hán Việt: dương bại · Pinyin: yáng bài
Tổng quan
1.诈败,假装失败。
假裝戰敗或失敗。《五代史平話.梁史.卷上》:「李思安躍馬交鬥,經二十餘合,思安拽槍佯敗,退走。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giả thua
- Biên soạn v. pretend to be defeated
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.诈败,假装失败。
Eng
- Cihui 佯敗 ángbài v. pretend to be defeated