併力

bìng lì tinh lực

Hán Việt: tinh lực · Pinyin: bìng lì

Tổng quan

hợp lực

Cấu tạo: (tinh) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合力、協力。《三國演義》第一○回:「三人密奏獻帝,封馬騰為征西將軍、韓遂為鎮西將軍,各受密詔,併力討賊。」《水滸傳》第一回:「只得聚集眾人,先把石碑放倒,一齊併力掘那石龜。」也作「并力」。

Eng

  • Cihui 併力 bìnglì v.o. join forces; pool efforts