bìng tinh

Hán Việt: tinh · Pinyin: bìng

Tổng quan

kết hợp sáp nhập

併卻 · 併叠 · 併合 · 併當 · 吞併 · 打併 · 併兵 · 併兼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbìng
Hán Việttinh
Quảng Đôngbing2
Mân Nampìng
Nhật BảnHEI
Hàn QuốcPYENG
Chú âmㄅㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổbengx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ {tinh} [幷]. Dị dạng của chữ [并].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tính Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tính Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tính Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.合在一起。如:「合併」、「歸併」。《史記.卷五.秦本紀》:「周室微,諸侯力政,爭相併。」《儒林外史》第三三回:「杜少卿在家又住了半年多,銀子用的差不多了,思量把自己住的房子併與本家,要到南京去住。」 2.排除。通「摒」。《管子.霸形》:「於是伐鐘磬之縣,併歌舞之樂,宮中虛無人。」《荀子.彊國》:「併己之私欲必以道。」唐.楊倞.注:「併讀曰屏,棄也。屏棄私欲遵達公義也。」 3.拚命。《三國演義》第二八回:「飛曰:『你背了兄長,降了曹操,封侯賜爵。今又來賺我!我今與你併個死活!』」《西遊記》第五八回:「兩人比併真假,打至南海,又打到天宮。」 [副…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 併bìng1.同"并1" ①。

Eng

  • CC-CEDICT to combine|to amalgamate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】同倂。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 倂 · 𠊧 · 倂 · 并 · 倂 · 𠊧 · 并 · 倂