并当

tịnh đương

Hán Việt: tịnh đương

Tổng quan

TÍNH ĐƯƠNG Trừ bỏ, quét sạch. Tiết Ngũ Chi dư, đời thứ 3 dưới Đại Giám trong CTTNL q. 2 ghi: 於六根門頭刮削併當貪愛。 Ở nơi cửa sáu căn nạo gọt, quét sạch tham ái.

Cấu tạo: (tịnh) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÍNH ĐƯƠNG Trừ bỏ, quét sạch. Tiết Ngũ Chi dư, đời thứ 3 dưới Đại Giám trong CTTNL q. 2 ghi: 於六根門頭刮削併當貪愛。 Ở nơi cửa sáu căn nạo gọt, quét sạch tham ái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掃除。《敦煌變文集新書.卷二.佛說觀彌勒菩薩上生兜率天經講經文》:「地獄興心全併當(摒擋),畜生有意總教空,若令我等皆成佛,菩薩心中願始終。」也作「併除」。 2.收拾、料理。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「恆與曹夫人併當箱篋。」也作「併除」。