并叠 tịnh điệp Hán Việt: tịnh điệp Tổng quan Cấu tạo: 并 (tịnh) + 叠 (điệp)Hán Việttịnh điệpCấu tạo并 + 叠 · tịnh + điệp nghĩa thành phần: tịnh + điệp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 收拾。《二刻拍案驚奇》卷三三:「倏忽天明,他丈夫定然來這裡討人,豈不決撒?若要併疊過,一時怎能乾淨得?」《初刻拍案驚奇》卷八:「那夥人便把苧麻亂拋過船來,王生與船家,慌忙併疊,不及細看,約莫有二三百捆之數。」