併購

bìng gòu tinh cấu

Hán Việt: tinh cấu · Pinyin: bìng gòu

Tổng quan

sáp nhập và mua lại (M&A) | mua lại | thâu tóm

Cấu tạo: (tinh) + (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáp nhập và mua lại (M&A) | mua lại | thâu tóm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商業術語。意指合併與收購。藉由購買、售賣、拆分、與其他企業結合等方式,使企業快速成長。如:「經過長久的考慮,這家傳播公司決定併購當地的一家電視臺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用购买的方式兼并:这个企业集团最近~了两家公司。

Eng

  • CC-CEDICT merger and acquisition (M and A)|acquisition|to take over
  • Cihui merger and acquisition (M and A); acquisition; to take over