gòu cấu

Hán Việt: cấu · Pinyin: gòu

Tổng quan

mua mua sắm

購求 · 購買 · 購辦 · 購銷 · 徵購 · 控購 · 購備 · 購募

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingòu
Hán Việtcấu
Quảng Đônggau3
Mân Namkáng
Nhật BảnAGANAU
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄡˋ
Hán ngữ Trung cổkuh
Baxter-Sagartkˤ(r)o-s
Hán ngữ Thượng cổkˤ(r)o-s
Phản thiết居𠋫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mua sắm. Như {cấu vật} [購物] mua sắm đồ. Mưu bàn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.懸賞。《說文解字.貝部》:「購,以財有所求也。」《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「信乃令軍中勿殺廣武君,有能生得者購千金。」 2.買。如:「採購」、「郵購」。清.龔自珍〈病梅館記〉:「予購三百盆,皆病者,無一完者。」 3.交好、聯合。通「媾」。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「請西約三晉,南連齊、楚,北購於單于。」

Eng

  • CC-CEDICT to buy|to purchase

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古𠋫切【集韻】【韻會】【正韻】居𠋫切,𠀤音構。【說文】以財有所求也。【史記·韓世家】將西購於秦。【前漢·高帝紀】乃多以金購豨將。【註】師古曰:購,設賞募也。 又草名。【爾雅·釋草】購,蔏簍。【註】舍人曰:購,一名蔏蔞。 又【集韻】居侯切,音鉤。義同。

Thuyết Văn

㠯財有所求也。 从貝。冓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

縣重價以求得其物也。漢律。能捕豺貀、 購錢百。 古𠊱切。四部。

【購】 (cấu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 冓 (cấu) Nghĩa: dĩ tài (Tiền của. Là một tiế) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) cầu (Tìm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧶥 · 𧷻 · 𧸊 · 购 · 购 · 购