併骨
tinh cốt
Hán Việt: tinh cốt · Pinyin: bìng gǔ
Tổng quan
chôn chung: hợp táng/chung mồ
Nghĩa
Việt
- Cihui chôn chung: hợp táng/chung mồ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 合葬。如:「他將父母親併骨後,總算了卻心頭一樁大事。」
Eng
- Cihui 併骨 bìnggǔ v.o. bury husband and wife in the same tomb