佼佼

jiǎo jiǎogiảo giảo

Hán Việt: giảo giảo · Pinyin: jiǎo jiǎo

Tổng quan

書 nổi bật; đáng chú ý; nổi tiếng; hơn mức bình thường. xứ mù thằng chột làm vua; nổi bật trong đám người bình thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉胜过一般水平的庸中~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美好出眾的樣子。《後漢書.卷一一.劉盆子傳》:「卿所謂鐵中錚錚,傭中佼佼者也。」

Cấu tạo: 佼 (giảo) + 佼 (giảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi bật: đáng chú ý/nổi tiếng/hơn mức bình thường
  • Tần suất từ 書 nổi bật; đáng chú ý; nổi tiếng; hơn mức bình thường. xứ mù thằng chột làm vua; nổi bật trong đám người bình thường; đáng chú ý; nổi tiếng; hơn mức bình thường
  • Biên soạn 佼佼 jiǎojiǎo r.f. <wr.> 1. handsome; beautiful 2. above average; outstanding

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好出眾的樣子。《後漢書.卷一一.劉盆子傳》:「卿所謂鐵中錚錚,傭中佼佼者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉胜过一般水平的庸中~。

Eng

  • Cihui 佼佼 jiǎojiǎo r.f. <wr.> 1. handsome; beautiful 2. above average; outstanding
  • Tần suất từ 佼佼 jiǎojiǎo r.f. <wr.> 1. handsome; beautiful 2. above average; outstanding

Đức

  • Handedict herausragen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平庸