佾生

yì shēng dật sanh

Hán Việt: dật sanh · Pinyin: yì shēng

Tổng quan

gười múa, vũ công của triều đình. Cũng nói là Dật vũ sinh. dật sinh dật sinh ☆Người múa, vũ công của triều đình. Cũng nói là Dật vũ sinh.

Cấu tạo: (dật) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười múa, vũ công của triều đình. Cũng nói là Dật vũ sinh. dật sinh dật sinh ☆Người múa, vũ công của triều đình. Cũng nói là Dật vũ sinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時朝廷或文廟舉行祝典時,表演樂舞的童生。也稱為「佾舞生」、「樂舞生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"佾舞生"。

Eng

  • Cihui 佾生 yìshēng n. young boy dancers at the court or temple on ceremonial occasions, etc.