佾
dật
Hán Việt: dật · Pinyin: yì
Tổng quan
hàng vũ công trong lễ tế
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dật |
| Quảng Đông | jat6 |
| Mân Nam | it8 |
| Nhật Bản | YASUI |
| Hàn Quốc | 일 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jit |
| Baxter-Sagart | [N.]r[i]t |
| Hán ngữ Thượng cổ | [N.]r[i]t |
| Phản thiết | 夷質切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hàng {dật}. Trong lễ định vua Thiên tử được bắt sáu mươi tư người múa bài bông, tám hàng, mỗi hàng tám người gọi là múa {bát dật} [八佾].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代樂舞的行列。行數、人數縱橫皆相同。舞蹈用佾的多少,代表地位等級的不同,天子八佾、諸侯六、大夫四、士二。《論語.八佾》:「八佾舞於庭,是可忍也,孰不可忍也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佾 古时乐舞的行列 佾,舞行列也。--《说文新附》 舞夏公六佾、侯四佾。--《谷梁传》 佾,列也。--《广雅》 八佾以舞大夏。--《礼记·祭统》 八佾舞于庭。--《论语》 又如佾舞(排列成行,纵横人数相同的古代舞蹈。按西周奴隶制等级规定,天子用八佾,六十四个;诸侯用六佾,三十六人);佾生(佾舞生,乐舞生。清代孔庙中担任祭祀乐舞的人员 。文的执羽旄,武的执十戚) 佾yì〈古〉乐舞的行列。一行八人叫"一佾"天子八~。
Eng
- CC-CEDICT row of dancers at sacrifices
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢔍【唐韻】夷質切【集韻】【韻會】【正韻】弋質切,𠀤音逸。舞行列也。行數,人數,縱橫皆同,故曰佾。【左傳·隱五年】於是初獻六羽,始用六佾。古但用䏌,加人轉註。䏌音翕。古今異讀。 考證:〔【左傳·隱四年】於是初獻六羽,始用六佾。〕 謹照原文四年改五年。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Thảo thư
Dị thể: 𢔍