使君
sử quân
Hán Việt: sử quân · Pinyin: shǐ jūn
Tổng quan
ị quan to thay mặt vua sang nước ngoài lo việc triều đình. sứ quân sứ quân ☆Vị quan to thay mặt vua sang nước ngoài lo việc triều đình.
Nghĩa
Việt
- Cihui ị quan to thay mặt vua sang nước ngoài lo việc triều đình. sứ quân sứ quân ☆Vị quan to thay mặt vua sang nước ngoài lo việc triều đình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊稱奉天子之命,出使四方的使者。《後漢書.卷一六.寇恂傳》:「非敢脅使君,竊傷計之不詳也。」 2.對官吏、長官的尊稱。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「曹公從容謂先主曰:『今天下英雄,惟使君與操耳。』」《三國演義》第一○回:「曹兵既至,豈可束手待死!某願助使君破之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汉代称刺使”使君从南来,五马立踟蹰『代以后用作对州郡长官的尊称。
Eng
- Cihui 使君 hǐjūn n. <wr.> envoy; emissary