使役
sử dịch
Hán Việt: sử dịch · Pinyin: shǐ yì
Tổng quan
sử dụng (động vật hoặc người hầu) | lao động (động vật) | (con vật) lao động | thể sai khiến của động từ (đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Nhật, Hàn, v.v.) ai khiến vào việc nặng nhọc. sử dịch sử dịch ☆Sai khiến vào việc nặng nhọc.
Nghĩa
Việt
- Cihui sử dụng (động vật hoặc người hầu) | lao động (động vật) | (con vật) lao động | thể sai khiến của động từ (đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Nhật, Hàn, v.v.) ai khiến vào việc nặng nhọc. sử dịch sử dịch ☆Sai khiến vào việc nặng nhọc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 服役;服事,伺候; 指仆役; 役使,驱使。
- Tân Hoa Tự Điển 1.服役;服事,伺候。 2.指仆役。 3.役使,驱使。
Eng
- CC-CEDICT to use (an animal or servant)|working (animal)|(beast) of burden|causative form of verbs (esp. in grammar of Japanese, Korean etc)
- Cihui to use (an animal or servant); working (animal); (beast) of burden; causative form of verbs (esp. in grammar of Japanese, Korean etc)
ja
- JMdict setting (someone) to work|employment|using|causative