使徒

shǐ tú sử đồ

Hán Việt: sử đồ · Pinyin: shǐ tú

Tổng quan

tông đồ ên những người theo Cơ đốc giáo thời xưa, coi như mỗi người là một sứ giả của chúa, sai đi rao giảng đạo Chúa. sứ đồ sứ đồ ☆Tên những người theo Cơ đốc giáo thời xưa, coi như mỗi người là một sứ giả của chúa, sai đi rao giảng đạo Chúa.

Cấu tạo: 使 (sử) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tông đồ ên những người theo Cơ đốc giáo thời xưa, coi như mỗi người là một sứ giả của chúa, sai đi rao giảng đạo Chúa. sứ đồ sứ đồ ☆Tên những người theo Cơ đốc giáo thời xưa, coi như mỗi người là một sứ giả của chúa, sai đi rao giảng đạo Chúa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 基督教稱耶穌在世時的門生如約翰、彼得等十二人為使徒(天主教譯作「宗徒」)。後泛稱被耶穌派遣,奉上帝之命以傳教救人的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 基督教称耶稣的弟子约翰彼得等十二人为使徒。十二使徒为耶稣选派负有传教使命的门徒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.基督教称耶稣的弟子约翰彼得等十二人为使徒。十二使徒为耶稣选派负有传教使命的门徒。

Eng

  • CC-CEDICT apostle
  • Cihui apostle

ja

  • JMdict apostle|disciple