使得

shǐ de sử đắc

Hán Việt: sử đắc · Pinyin: shǐ de

Tổng quan

có thể sử dụng | dùng được | khả thi | thực hiện được | làm được | làm cho | gây ra | dẫn đến

Cấu tạo: 使 (sử) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể sử dụng | dùng được | khả thi | thực hiện được | làm được | làm cho | gây ra | dẫn đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可以、可行。《紅樓夢》第三○回:「這麼熱天,毒日頭地下晒壞了他,如何使得呢。」《文明小史》第四五回:「外國人在我們中國那樣橫行,要拿些四書、五經、宋儒的理學合他打交道,如何使得?」 2.致使。如:「經過老師詳細地說明,使得同學們茅塞頓開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行,可以。亦常用为表示同意他人意见或应答他人之词; 可以使用; 致使。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行,可以。亦常用为表示同意他人意见或应答他人之词。 2.可以使用。 3.致使。

Eng

  • CC-CEDICT usable; serviceable|feasible; workable; doable|to make; to cause; to bring about
  • Cihui usable; serviceable; feasible; workable; doable; to make; to cause; to bring about