使忙

sử mang

Hán Việt: sử mang

Tổng quan

bận rộn, bận; có lắm việc, náo nhiệt, đông đúc, đang bận, đang có người dùng (dây nói), lăng xăng; hay dính vào việc của người khác, hay gây sự bất hoà, giao việc, động từ phãn thân bận rộn với, (từ lóng) cớm, mật thám

Cấu tạo: 使 (sử) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bận rộn, bận; có lắm việc, náo nhiệt, đông đúc, đang bận, đang có người dùng (dây nói), lăng xăng; hay dính vào việc của người khác, hay gây sự bất hoà, giao việc, động từ phãn thân bận rộn với, (từ lóng) cớm, mật thám