使才
sử tài
Hán Việt: sử tài · Pinyin: shǐ cái
Tổng quan
ử giỏi giang của người lo việc ngoại giao ở nước ngoài. sứ tài sứ tài ☆Sử giỏi giang của người lo việc ngoại giao ở nước ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui ử giỏi giang của người lo việc ngoại giao ở nước ngoài. sứ tài sứ tài ☆Sử giỏi giang của người lo việc ngoại giao ở nước ngoài.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 运用与施展才华。
- Tân Hoa Tự Điển 1.运用与施展才华。