使止血
sử chỉ huyết
Hán Việt: sử chỉ huyết
Tổng quan
cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại, trung thành; đáng tin cậy, kín (nước, không khí không vào được), chắc chắn, vững vàng, vững chắc
Nghĩa
Việt
- Cihui cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại, trung thành; đáng tin cậy, kín (nước, không khí không vào được), chắc chắn, vững vàng, vững chắc