xiě huyết

Hán Việt: huyết · Pinyin: xiě

Tổng quan

máu khẩu ngữ đọc là [xie3] Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]

血丝 · 血中 · 血书 · 血亏 · 血亲 · 血仇 · 血债 · 血光

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiě
Hán Việthuyết
Quảng Đônghyut3
Mân Namhiat
Nhật BảnCHI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổhuet
Baxter-Sagartm̥ˤik
Hán ngữ Thượng cổm̥ˤik
Phản thiết胡桂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Máu. Giết muông để cúng tế. Như {huyết thực} [血食] được hưởng cúng tế bằng muông sinh. Máu là một chất rất cốt yếu cho mình người, cho nên họ cùng một chi gọi là {huyết tộc} [血族], con cháu gọi là {huyết dận} [血胤]. Máu mắt. Khóc vãi máu mắt ra gọi là {khấp huyết} [泣血]. Hết lòng hết…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tiết cắt tiết; tiết canh [Eng: to stick; blood pudding]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hoét đỏ hoét [Eng: bright red]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物循環系統的體液之一,可循流全身,輸送氧、養分及代謝物。英文為blood。 2.眼淚。漢.李陵〈答蘇武書〉:「天地為陵震怒,戰士為陵飲血。」唐.顧況〈傷子〉詩:「老夫哭愛子,日暮千行血。」 3.二一四部首之一。 [動] 用鮮血沾染。《荀子.議兵》:「兵不血刃,遠邇來服。」 [形] 1.有血緣關係的。如:「血統」、「血親」。 2.剛強、熱烈。如:「血性男兒」、「血氣方剛」。《儒林外史》第一四回:「像你這樣血心為朋友,難道我們當差的心不是肉做的?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 血 xie 粥样);血渌渌(鲜血淋漓);血心(忠心;热忱);血的教训;流了一点血,不要紧 血 xue (指事。小篆字形,从皿,一”象血形。表示器皿中盛的是血。本义牲血,供祭祀用) 同本义◇泛指血液 血,祭所荐牲血也。--《说文》 取其血膋。--《诗·信南山》。笺血以告杀也。” 以血祭祭社稷、五祀五岳。--《周礼·大宗伯》 血祭盛气也。--《礼记·郊 血xiě ⒈义同"血",用于口语或口语常用词流了些~。鸭~。猪~。~块儿。 血xuè ⒈血液。人和动物体在心脏和血管内的液体,由血球、血绣和血浆等组成。它周身循环,输送养分和激素等给各组织,收集废物带至排泄器…

Eng

  • CC-CEDICT see 血[xue4]
  • CC-CEDICT blood|colloquial pr. [xie3]|CL:滴[di1],片[pian4]

ja

  • JMdict blood|blood|ancestry|lineage|stock

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤呼決切,音泬。【類篇】祭所薦牲血。从皿,一,象血形。【釋名】血,濊也,出于肉,流而濊濊也。【關尹子·四符篇】一爲父,故受氣于父,氣爲水。二爲母,故受血于母,血爲火。【易·說卦傳】坎爲血卦。【疏】取其人之有血,猶地有水也。【禮·中庸】凡有血氣者,莫不尊親。 又【大戴禮】血者猶血。【註】血,憂色也。 又【山海經】兪者之山有木曰白咎,可以血玉。【註】謂染玉可以作光彩。 又【詩·鄭風·茹藘疏】陸璣云:茹藘,一名地血。 又【韻補】胡桂切,叶音惠。【劉向·九歎】晉申生之離讒兮,荆和氏之泣血,吳子胥之抉眼兮,王子比干之橫廢。 又【毛詩古音攷】音綌,鼠思泣血,無言不疾。【宋玉·高唐賦】弭節奄忽,蹄足灑血。舉功先得,獲車已實。

Thuyết Văn

祭所薦牲血也。 从皿、 一象血形。 凡血之屬皆从血。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

肉部曰。、血祭肉也。爨部曰。釁、血祭也。郊特牲曰。毛血吿幽全之物也。注。幽謂血也。毛詩血以吿殺。膋以𦫵臭。此皆血祭之事。按不言人血者、爲其字从皿。人血不可入於皿。故言祭所薦牲血。然則人何以亦名血也。以物之名加之人。古者茹毛飮血。用血報神。因製血字。而用加之人。 皿者、周禮珠槃、玉敦之類。 在皿中也。呼決切。十二部。

【血】 (huyết) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 皿、一象 (mãnh 、 nhất tượng), 血 (huyết (Máu.)) Phiên thiết: Hô quyết thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 決 (quyết) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hyết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Cúng tế.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) tiến (Cỏ) sinh (Muông sinh. Con…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 洫 · 𮕜 · 洫