使民
sử dân
Hán Việt: sử dân · Pinyin: shǐ mín
Tổng quan
ai khiến người trong nước. sử dân sử dân ☆Sai khiến người trong nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui ai khiến người trong nước. sử dân sử dân ☆Sai khiến người trong nước.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 统治人民,使其服从自己; 使用民力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.统治人民,使其服从自己。 2.使用民力。