使清潔
sử thanh khiết
Hán Việt: sử thanh khiết
Tổng quan
làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa, nạo, vét (cống...), (kinh thánh) chữa khỏi (bệnh hủi, phong...) làm sạch (vết thương...); tẩy
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa, nạo, vét (cống...), (kinh thánh) chữa khỏi (bệnh hủi, phong...) làm sạch (vết thương...); tẩy