使狂喜

sử cuồng hỉ

Hán Việt: sử cuồng hỉ

Tổng quan

làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly, trạng thái say mê

Cấu tạo: 使 (sử) + (cuồng) + (hỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly, trạng thái say mê