使發聲
sử phát thanh
Hán Việt: sử phát thanh
Tổng quan
(từ lóng) ném, vứt, quẳng liệng, (Uc) (thông tục) rượu tồi, rượu rẻ tiền phát âm, đọc, (ngôn ngữ học) nguyên âm hoá, (âm nhạc) xướng nguyên âm
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ lóng) ném, vứt, quẳng liệng, (Uc) (thông tục) rượu tồi, rượu rẻ tiền phát âm, đọc, (ngôn ngữ học) nguyên âm hoá, (âm nhạc) xướng nguyên âm