使節

shǐ jié sử tiết

Hán Việt: sử tiết · Pinyin: shǐ jié

Tổng quan

(nhà ngoại giao) đặc phái viên ật tượng trưng cho sự đại diện của triều định quốc gia, mà vị sứ giả đem theo ra nước ngoài để tăng uy tín cho mình. sứ tiết sứ tiết ☆Vật tượng trưng cho sự đại diện của triều định quốc gia, mà vị sứ giả đem theo ra nước ngoài để tăng uy tín cho mình. đặc phái viên; chuyên sứ; sứ giả。由一個國家派駐在另一個國家的外交代表,或由一個國家派遣到另一個國家去辦理事務的代表。

Cấu tạo: 使 (sử) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sứ tiết sứ tiết ☆Vật tượng trưng cho sự đại diện của triều định quốc gia, mà vị sứ giả đem theo ra nước ngoài để tăng uy tín cho mình.
  • Cihui (nhà ngoại giao) đặc phái viên ật tượng trưng cho sự đại diện của triều định quốc gia, mà vị sứ giả đem theo ra nước ngoài để tăng uy tín cho mình. sứ tiết sứ tiết ☆Vật tượng trưng cho sự đại diện của triều định quốc gia, mà vị sứ giả đem theo ra nước ngoài để tăng uy tín cho mìn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時稱使臣所持的符節信物。如:「漢朝蘇武身負王命,手持使節出使匈奴。」 2.使者,常駐他國的外交官員,或派往國外辦理事務的代表。如:「為了這項外交政策,政府打算派遣外交使節前往該國進行說明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代卿大夫聘于天子诸侯时所持符信; 使者。亦用以称派驻一方的官员; 今特指一国常驻他国的外交官,或派往他国临时办理事务的代表。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代卿大夫聘于天子诸侯时所持符信。 2.使者。亦用以称派驻一方的官员。 3.今特指一国常驻他国的外交官,或派往他国临时办理事务的代表。

Eng

  • CC-CEDICT (diplomatic) envoy
  • Cihui (diplomatic) envoy

ja

  • JMdict envoy|ambassador|delegate|emissary|mission