使臣

shǐ chén sử thần

Hán Việt: sử thần · Pinyin: shǐ chén

Tổng quan

gười bề tôi được vua sai đi lo việc ở nước ngoài. sứ thần sứ thần ☆Người bề tôi được vua sai đi lo việc ở nước ngoài.

Cấu tạo: 使 (sử) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười bề tôi được vua sai đi lo việc ở nước ngoài. sứ thần sứ thần ☆Người bề tôi được vua sai đi lo việc ở nước ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奉使命往來國際間的官員。《左傳.成公二年》:「寡君之命使臣,則有辭矣。」 2.宋朝稱專管緝捕罪犯的武官。《水滸傳》第八回:「且說兩個防送公人,把林冲帶來使臣房裡寄了監。」《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「即時差緝捕使臣馬翰,跟三日內要捉錢府做不是的賊人。」 3.宮廷的樂官。宋.灌圃耐得翁《都城紀勝.瓦舍眾伎》:「淳熙間,德壽宮龍笛色,使臣四十名,每中秋或月夜,令獨奏龍笛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋代府属专管缉捕的官员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代府属专管缉捕的官员。

Eng

  • Cihui 使臣 hǐchén n. special envoy M:²wèi

ja

  • JMdict envoy