使酒

shǐ jiǔ sử tửu

Hán Việt: sử tửu · Pinyin: shǐ jiǔ

Tổng quan

Cấu tạo: 使 (sử) + (tửu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉著酒意放縱性情。《漢書.卷三七.季布傳》:「教時,人有言其賢,召欲以為御史大夫。人又言其勇,使酒難近。」唐.王維〈老將行〉:「誓令疏勒出飛泉,不似潁川空使酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因酒使性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因酒使性。

Eng

  • Cihui 使酒 hǐjiǔ v.o. get drunk and behave irrationally