使風化
sử phong hóa
Hán Việt: sử phong hóa
Tổng quan
thời tiết, tiết trời, bản thông báo thời tiết (đăng trên báo), cảnh giác đề phòng, khổ vì, điêu đứng vì, khó ở, hơi mệt, dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương, (hàng hải) thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão), (nghĩa bóng) vượt qua, chiến thắng, (thương nghiệp) làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ, mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa), thoát khỏi, khắ…
Nghĩa
Việt
- Cihui thời tiết, tiết trời, bản thông báo thời tiết (đăng trên báo), cảnh giác đề phòng, khổ vì, điêu đứng vì, khó ở, hơi mệt, dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương, (hàng hải) thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão), (nghĩa bóng) v…