來人
lai nhân
Hán Việt: lai nhân · Pinyin: lái rén
Tổng quan
người tới: người/bay đâu/người được phái đến/người được cử đến/người đem thư hoặc thông báo đến/người đưa tin/sứ giả
临时派来取送东西或联系事情的人:收条儿请交~带回。
1.來使。南朝宋.謝靈運〈登石門最高頂〉詩:「來人忘新術,去子惑故蹊。」《文明小史》第三五回:「悔生連忙收下,代寫收條,付與來人去了。」 2.後人。漢.揚雄〈劇秦美新〉:「宜命賢哲作帝典一篇,舊三為一,襲以示來人,摛之罔極。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 收條兒請交來人帶回。
- Cihui người tới: người/bay đâu/người được phái đến/người được cử đến/người đem thư hoặc thông báo đến/người đưa tin/sứ giả
- Biên soạn 1. bearer; messenger 2. incoming envoy; etc. 3. arrivals 4. an intermediary
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.來使。南朝宋.謝靈運〈登石門最高頂〉詩:「來人忘新術,去子惑故蹊。」《文明小史》第三五回:「悔生連忙收下,代寫收條,付與來人去了。」 2.後人。漢.揚雄〈劇秦美新〉:「宜命賢哲作帝典一篇,舊三為一,襲以示來人,摛之罔極。」
Eng
- Cihui 來人 áirén* n. 1. bearer; messenger 2. incoming envoy; etc. 3. arrivals 4. an intermediary