來件
lai kiện
Hán Việt: lai kiện · Pinyin: lái jiàn
Tổng quan
văn kiện gởi đến
寄来或送来的文件或物件。
送來或寄來的物件或文件。如:「本單位規定,所有來件一定要編碼存檔,以便備查。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 công văn đến
- Biên soạn communication/parcel received M:¹fèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 送來或寄來的物件或文件。如:「本單位規定,所有來件一定要編碼存檔,以便備查。」
Eng
- Cihui 來件 áijiàn n. communication/parcel received M:¹fèn