來來往往
lai lai vãng vãng
Hán Việt: lai lai vãng vãng · Pinyin: lái lái wǎng wǎng
Tổng quan
lui tới
Nghĩa
Việt
- Cihui lui tới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 往來頻繁。《三國演義》第六三回:「又見民夫來來往往,搬磚運石,相助守城。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「原來北京房子慣是見租與人住,來來往往,主人不來管他東西去向。」
Eng
- Cihui 來來往往 áiláiwǎngwǎng v.p. 1. come and go in great numbers 2. see each other frequently