往
Nôm vãn
Pinyin: wǎng · Nôm: vãn
Tổng quan
đi (một hướng) đến hướng tới (tàu) đi về quá khứ trước đây biến thể cũ của 往[wang3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǎng |
|---|---|
| Hán Việt | vãng |
| Âm Nôm | vãn |
| Quảng Đông | wong5 |
| Mân Nam | íng |
| Nhật Bản | OU |
| Hàn Quốc | 왕 |
| Chú âm | ㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | yangx |
| Baxter-Sagart | ɢʷaŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢʷaŋʔ |
| Phản thiết | 尹竦切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đi. Đã qua. Như vãng nhật [往日] ngày xưa. Thường. Như vãng vãng như thử [往往如此] thường thường như thế. Lấy đồ gì đem đưa cho người cũng gọi là vãng. Nhà Phật [佛] cho người tu về tôn Tịnh độ [淨土], khi chết được sinh sang nước Phật rất sướng gọi là vãng sinh [往生]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vãng 往 ◎ Phiên khác: vắng (TVG, BVN, VVK), vẳng (ĐDA). đgt. đi. Non tây bóng ác đã măng tằng, dìn đỉnh tùng thu vãng chừng. (Tự thán 98.2). x. chừng
- Giản Dị Hán Nôm váng váng đầu; váng dầu [Eng: to feel a slight headache; a firm of oil]
- Giản Dị Hán Nôm vãn vãn việc (gần hết việc) [Eng: go, depart; past, formerly]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vãng dĩ vãng [Eng: the past; former times]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sốt cơn lai vãng nhiệt triều
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vãn lai hàn nhiệt có cơn
- Bảng Tra Chữ Nôm vạng chạng vạng [Eng: a dim light as at dawn or dusk]
- Bảng Tra Chữ Nôm vảng lảng vảng [Eng: to hang around]
- Bảng Tra Chữ Nôm vởn lởn vởn [Eng: to hang about]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: váng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.去。如:「前往」、「人來人往」。《易經.繫辭下》:「寒往則暑來,暑往則寒來,寒暑相推而歲成焉。」 2.歸向。如:「嚮往」、「神往」。《穀梁傳.莊公三年》:「其曰王者,民之所歸往也。」 3.交際、交朋友。如:「交往」。《禮記.檀弓上》:「非兄弟,雖鄰不往。」 4.致贈、贈送。《文選.曹植.與楊德祖書》:「今往僕少小所著辭賦一通相與。」 [形] 過去的、從前的。如:「往年」、「以往」。五代十國南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「春花秋月何時了,往事知多少。」 [名] 1.昔日、昔時。《易經.繫辭下》:「夫易,彰往而察來,而微顯闡幽。」《荀子.解蔽》:「不慕往,不閔來,無邑憐之心。」 2.死者。《左傳.僖公九年》:「送往事居。」晉.杜預.注:「往,死者; 居,生者。」 [介] 向、朝。表示動作的方向。如:「往東走」、「往前看」、「水往低處流,人往高處爬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 往 (会意。甲骨文字形,从止,从土。意为从这个地方走向目的地。本义去,到…去) 同本义 往,之也。--《说文》 大夫有所往。--《礼记·玉藻》 憧憧往来。--《易·咸》 吾言既往矣。--《国语·晋语》 往而不返。--《庄子·逍遥游》 往见老聃。--《庄子·天道》 跳往助之。--《列子·汤问》 随其往。--晋·陶渊明《桃花源记》 欣然前往。 子何恃而往。--清·彭端淑《为学一首示子侄》 又如前往(前去; 去); 往造(前去拜访); 往教(老师前往学生处施教); 往旋(往复回 往wǎng ⒈去,到有来有~。飞~广州。 ⒉从前,过去~昔。既~不咎。 ⒊通"望"。朝,向~里走。~这边看。 ⒋ 往wàng 1.归向。 2.介词。朝,向。
Eng
- CC-CEDICT to go (in a direction), to, towards, (of a train) bound for, past, previous
- CC-CEDICT old variant of 往[wang3]
other
- Nguồn khác Gian (nhà). 酉眉𫢍嗺盘 達𫠯往𬇧𫢱連 Dậu mì gần xoi bàn Tẳt bôm lồng vảng chang rà lỉn (L.C.) Dù cho có người đã mời vào mâm, ta hãy đặt mâm xuống gian giữa nhà hát chơi đã
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢔎、𨓹【唐韻】于兩切【集韻】雨兩切【正韻】羽枉切,𠀤王上聲。【說文】之也。【玉篇】行也,去也。【易·履卦】素履往無咎。【書·舜典】帝曰:兪,汝往哉。【禮·曲禮】禮尚往來。往而不來,非禮也。來而不往,亦非禮也。 又【玉篇】古往也。【廣韻】往,昔也。【易·繫辭】夫易彰往而察來。【前漢·武帝紀】稽諸往古,制宜於今。 又約舉前事曰往往。【史記·五帝紀】至長老皆各往往稱黃帝堯舜之處,風敎固殊焉。 又凡以物致人曰往。【曹植·與楊修書】今往僕少小所著辭賦一通,相與刊定也。【王羲之帖】今往絲布單衣財一端,示致意。 又【集韻】於放切,王去聲。歸嚮也。【史記·孔子世家贊】雖不能至,然心鄕往之。 又叶尹竦切,音勇。【東方朔·七諫】叩宮而宮應兮,彈角而角動。虎嘯而谷風生兮,龍至而錦雲往。
Thuyết Văn
之也。从彳。𡉚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
于兩切。十部。
【往】 (vãng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) , Thanh phù (聲符): 𡉚 (𡉚) Phiên thiết: Vu lưỡng thiết Thượng tự: 于 (vu) , Hạ tự: 兩 (lưỡng) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vưỡng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chi (Chưng) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 住 · 徍 · 徃 · 迬 · 𢓸 · 𢔎 · 𧗧 · 𨓏 · 𨓹 · 住 · 徃 · 徍