wǎng vãng

Hán Việt: vãng · Pinyin: wǎng

Tổng quan

đi (một hướng) đến hướng tới (tàu) đi về quá khứ trước đây biến thể cũ của 往[wang3]

往上 · 往下 · 往事 · 往來 · 往例 · 往初 · 往前 · 往南

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwǎng
Hán Việtvãng
Quảng Đôngwong5
Mân Namíng
Nhật BảnOU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổyangx
Baxter-Sagartɢʷaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổɢʷaŋʔ
Phản thiết尹竦切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đi. Đã qua. Như {vãng nhật} [往日] ngày xưa. Thường. Như {vãng vãng như thử} [往往如此] thường thường như thế. Lấy đồ gì đem đưa cho người cũng gọi là {vãng}. Nhà Phật [佛] cho người tu về tôn Tịnh độ [淨土], khi chết được sinh sang nước Phật rất sướng gọi là {vãng sinh} [往生].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vạng chạng vạng [Eng: a dim light as at dawn or dusk]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vảng lảng vảng [Eng: to hang around]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vởn lởn vởn [Eng: to hang about]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: váng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.去。如:「前往」、「人來人往」。《易經.繫辭下》:「寒往則暑來,暑往則寒來,寒暑相推而歲成焉。」 2.歸向。如:「嚮往」、「神往」。《穀梁傳.莊公三年》:「其曰王者,民之所歸往也。」 3.交際、交朋友。如:「交往」。《禮記.檀弓上》:「非兄弟,雖鄰不往。」 4.致贈、贈送。《文選.曹植.與楊德祖書》:「今往僕少小所著辭賦一通相與。」 [形] 過去的、從前的。如:「往年」、「以往」。五代十國南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「春花秋月何時了,往事知多少。」 [名] 1.昔日、昔時。《易經.繫辭下》:「夫易,彰往而察來,而微顯闡幽。」《荀子…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往 (会意。甲骨文字形,从止,从土。意为从这个地方走向目的地。本义去,到…去) 同本义 往,之也。--《说文》 大夫有所往。--《礼记·玉藻》 憧憧往来。--《易·咸》 吾言既往矣。--《国语·晋语》 往而不返。--《庄子·逍遥游》 往见老聃。--《庄子·天道》 跳往助之。--《列子·汤问》 随其往。--晋·陶渊明《桃花源记》 欣然前往。 子何恃而往。--清·彭端淑《为学一首示子侄》 又如前往(前去;去);往造(前去拜访);往教(老师前往学生处施教);往旋(往复回 往wǎng ⒈去,到有来有~。飞~广州。 ⒉从前,过去~昔。既~不咎。 ⒊通"望"。朝,向…

Eng

  • CC-CEDICT to go (in a direction)|to|towards|(of a train) bound for|past|previous
  • CC-CEDICT old variant of 往[wang3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢔎、𨓹【唐韻】于兩切【集韻】雨兩切【正韻】羽枉切,𠀤王上聲。【說文】之也。【玉篇】行也,去也。【易·履卦】素履往無咎。【書·舜典】帝曰:兪,汝往哉。【禮·曲禮】禮尚往來。往而不來,非禮也。來而不往,亦非禮也。 又【玉篇】古往也。【廣韻】往,昔也。【易·繫辭】夫易彰往而察來。【前漢·武帝紀】稽諸往古,制宜於今。 又約舉前事曰往往。【史記·五帝紀】至長老皆各往往稱黃帝堯舜之處,風敎固殊焉。 又凡以物致人曰往。【曹植·與楊修書】今往僕少小所著辭賦一通,相與刊定也。【王羲之帖】今往絲布單衣財一端,示致意。 又【集韻】於放切,王去聲。歸嚮也。【史記·孔子世家贊】雖不能至,然心鄕往之。 又叶尹竦切,音勇。【東方朔·七諫】叩宮而宮應兮,彈角而角動。虎嘯而谷風生兮,龍至而錦雲往。

Thuyết Văn

之也。从彳。𡉚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

于兩切。十部。

【往】 (vãng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 𡉚 (𡉚) Phiên thiết: Vu lưỡng thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 兩 (lưỡng) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vưỡng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chi (Chưng) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 住 · 徍 · 徃 · 迬 · 𢓸 · 𢔎 · 𧗧 · 𨓏 · 𨓹 · 住 · 徃 · 徍