來函

lái hán lai hàm

Hán Việt: lai hàm · Pinyin: lái hán

Tổng quan

thư gửi đến | thư từ xa | giống như 來信|来信 書 thư đến。 來信。

Cấu tạo: (lai) + (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư gửi đến | thư từ xa | giống như 來信|来信 書 thư đến。 來信。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.郵寄或差人送來的信。如:「日前得來函,匆忙中,未即回復。」也作「來信」。 2.寄信、寫信。如:「本店備有精美紀念禮品,請大家來函索取。」也作「來信」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;来信:旅行社昨日~,告知旅游有关注意事项;来信➋:~敬悉。

Eng

  • CC-CEDICT incoming letter|letter from afar|same as 來信|来信[lai2 xin4]
  • Cihui incoming letter; letter from afar; same as 來信|来信