來得

lái de lai đắc

Hán Việt: lai đắc · Pinyin: lái de

Tổng quan

xuất hiện (từ so sánh) | được xem như | là đủ năng lực hoặc sánh kịp 1. làm được; thạo; rành; được; khá; đảm nhiệm được; có thẩm quyền。勝任。 粗細活兒她都來得。 chuyện to nhỏ gì chị ấy cũng làm được. 他說話有點兒口吃,筆底下倒來得。 anh ấy nói thì hơi lọng ngọng, chứ viết thì được. 2. nổi lên; rõ hơn; hơn (qua so sánh)。(相比之下) 顯得。 海水比淡水重,因此壓力也來得大。 nước biển nặng hơn nước ngọt, vì vậy áp lực rõ ràng cũng lớn hơn. 下棋太沉悶,還是打球來得痛…

Cấu tạo: (lai) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất hiện (từ so sánh) | được xem như | là đủ năng lực hoặc sánh kịp 1. làm được; thạo; rành; được; khá; đảm nhiệm được; có thẩm quyền。勝任。 粗細活兒她都來得。 chuyện to nhỏ gì chị ấy cũng làm được. 他說話有點兒口吃,筆底下倒來得。 anh ấy nói thì hơi lọng ngọng, chứ viết thì được. 2. nổi lên; rõ hơn; hơn (…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有能力、有本事。《紅樓夢》第三五回:「我如今老了,那裡還巧什麼?當日我像鳳哥兒這麼大年紀,比他還來得呢!」也作「來的」。 2.說得、作得。如:「你這一句話來得厲害!」、「這一招兒來得好!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 来得1胜任粗细活儿她都~ㄧ他说话有点儿口吃,笔底下倒~。 来得2 [lái·de](相比之下)显得海水比淡水重,因此压力也~大ㄧ下棋太沉闷,还是打球~痛快。

Eng

  • CC-CEDICT to emerge (from a comparison)|to come out as|to be competent or equal to
  • Cihui to emerge (from a comparison); to come out as; to be competent or equal to