來果

lai quả

Hán Việt: lai quả

Tổng quan

LAI QUẢ (1881-1953) Img: lai_qua_thien_su.jpg Thiền sư hiện đại, họ Lưu, hiệu Tịnh Như, pháp danh Diệu Thọ, người xứ Hoàng Cương, Hồ Bắc, Trung Quốc. Năm 1905, sư đến núi Phổ Đà triều bái, tự mình xuấ

新华 · Tân Hoa Đại lục

來世的果報。如:「佛經勤勸眾生廣修福德,以成來果。」

Cấu tạo: 来 (lai) + 果 (quả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 來世的果報。如:「佛經勤勸眾生廣修福德,以成來果。」

other

  • Nguồn khác (1881-1953) Img: lai_qua_thien_su
  • Nguồn khác jpg Thiền sư hiện đại, họ Lưu, hiệu Tịnh Như, pháp danh Diệu Thọ, người xứ Hoàng Cương, Hồ Bắc, Trung Quốc
  • Nguồn khác Năm 1905, sư đến núi Phổ Đà triều bái, tự mình xuất gia rồi đến núi Bảo Hoa thụ giới cụ túc
  • Nguồn khác Năm 1907, sư đến chùa Kim Sơn tập tham thiền, lấy ngộ làm kỳ hạn, không ngộ thề không ra khỏi thiền đường
  • Nguồn khác Sư tham câu “Người niệm Phật là ai?”
  • Nguồn khác Buổi chiều ngày 26 tháng 9 năm 1907, sau cây hương thứ 6, sư nghe tiếng bảng xả thiền, bỗng tỉnh ngộ
  • Nguồn khác Sau đó, sư trụ trì chùa Cao Mân
  • Nguồn khác Sau thời gian làm Ban thủ, sư ẩn nơi động Tương Tử trong núi Chung Nam
  • Nguồn khác Năm 1915 trở về chùa Cao Mân và được Trưởng lão Nguyệt Tổ truyền pháp, tiếp nối trụ trì

Từ liên quan

Gần nghĩa

來世 · 來事 · 來人 · 來件 · 來去 · 來台 · 來向 · 來囘