來稿

lái gǎo lai cảo

Hán Việt: lai cảo · Pinyin: lái gǎo

Tổng quan

bản thảo: bài viết

Cấu tạo: (lai) + 稿 (cảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ài gởi tới để đăng báo, hoặc in thành sách. lai cảo lai cảo ☆Bài gởi tới để đăng báo, hoặc in thành sách. bản thảo; bài viết。編輯、出版單位指作者投來的稿件。 編輯部收到很多來稿。 ban biên tập đã nhận được rất nhiều bản thảo. 上月共來稿350篇。 tháng trước tổng cộng nộp 350 bản thảo.
  • Cihui bản thảo: bài viết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外來的稿件。如:「這本雜誌的來稿不多。」清.李鴻章〈日本副使柳原前光等來函〉:「今觀來稿,將其條款錯綜套脫,令人大費解說。」清.朱壽朋《東華續錄.光緒一三四》:「茲就來稿,細加酌量,再三商讓。」

Eng

  • Cihui 來稿 áigǎo n. contribution received (by an editor) M:¹fèn/¹piān