來者

lái zhě lai giả

Hán Việt: lai giả · Pinyin: lái zhě

Tổng quan

người tới: sắp xảy ra/sắp xuất hiện/xảy ra/đến

Cấu tạo: (lai) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. sắp xảy ra; sắp xuất hiện (sự việc, con người)。將來出現的事或人。 2. xảy ra; đến。到來的人或物。
  • Cihui người tới: sắp xảy ra/sắp xuất hiện/xảy ra/đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將來的事。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「此人皆意有鬱結,不得通其道,故述往事思來者。」《文選.陶淵明.歸去來兮辭》:「悟已往之不諫,知來者之可追。」 2.歸順的人。《左傳.宣公十七年》:「吾若善逆彼,以懷來者。」 3.後生、後進、後輩。《論語.子罕》:「子曰:『後生可畏,焉知來者之不如今也。』」《文選.曹丕.與吳質書》:「今之存者,已不逮矣,後生可畏,來者難誣。」

Eng

  • Cihui 來者 áizhě* n. 1. whoever/whatever comes M:²wèi/ge 2. anything in the future