來著
lai trứ
Hán Việt: lai trứ · Pinyin: lái zhe
Tổng quan
trợ từ chỉ điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ ấy nhỉ; đấy nhỉ; kia mà; à (trợ từ chỉ việc đã từng xảy ra)。助詞,表示曾經發生過什麼事情。 你剛才說什麼來著? vừa rồi anh nói cái gì ấy nhỉ? 他去年冬天還回家來著。 mùa đông năm ngoái anh ấy còn về nhà kia mà. 你忘記小時候爸爸怎麼教導咱們來著。 em quên rồi sao, lúc nhỏ bố dạy chúng ta thế nào à.
Nghĩa
Việt
- Cihui trợ từ chỉ điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ ấy nhỉ; đấy nhỉ; kia mà; à (trợ từ chỉ việc đã từng xảy ra)。助詞,表示曾經發生過什麼事情。 你剛才說什麼來著? vừa rồi anh nói cái gì ấy nhỉ? 他去年冬天還回家來著。 mùa đông năm ngoái anh ấy còn về nhà kia mà. 你忘記小時候爸爸怎麼教導咱們來著。 em quên rồi sao, lúc nhỏ bố dạy chúng ta t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 助動詞,用在句末,表示特定行為與事件的完成。如:「他說什麼來著?我沒聽懂。」《紅樓夢》第四七回:「那一遭兒你這麼小心來著!又不知是來作耳報神的,也不知是來作探子的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 助词,表示曾经发生过什么事情你刚才说什么~?ㄧ他去年冬天还回家~ㄧ你忘记小时候爸爸怎么教导咱们~。
Eng
- CC-CEDICT auxiliary showing sth happened in the past
- Cihui auxiliary showing sth happened in the past
ja
- JMdict arrival