來處
lai xử
Hán Việt: lai xử · Pinyin: lái chù
Tổng quan
(th ca); (văn học) từ đâu, do đâu, (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu, từ đó, do đótất c những điều bất hạnh của chúng, (th ca); (văn học) nguồn gốc
Nghĩa
Việt
- Cihui (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu, (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu, từ đó, do đótất c những điều bất hạnh của chúng, (th ca); (văn học) nguồn gốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.所來的地方。《晉書.列傳第四三》:「而所調借牛馬,來處皆遠,百姓所稸,穀草不充,並多羸瘠,難以涉路。」唐.鄭谷〈石門山泉〉詩:「云邊野客窮來處,石上寒猿見落時。」元.馬致遠《任風子》第二折:「你來處來,去處去,休迷了正道。」 2.來源、出處。如:「我習慣在剪報資料上注明日期、來處,方便日後查閱。」宋.黃庭堅〈答洪駒文書〉之二:「老杜作詩,退之作文,無一字無來處。」宋.王楙《野客叢書.未渠央》:「今人詩句多用未渠央事,往往不究來處。」
Eng
- Cihui 來處 áichù n. source; origin