來路

lái lù lai lộ

Hán Việt: lai lộ · Pinyin: lái lù

Tổng quan

con đường đi đến | nguồn gốc | lịch sử trong quá khứ 1. đường về; đường đi; lối vào。向這裡來的道路。 洪水擋住了運輸隊的來路。 nước lũ làm cản trở đường đi của đội vận chuyển hàng. 2. nguồn gốc; nguồn; gốc。來源。 斷了生活來路。 mất nguồn sống. lai lịch; nguồn gốc; bắt nguồn; khởi thủy; khởi nguyên。來歷。 來路不明的人。 người có lai lịch không rõ ràng.

Cấu tạo: (lai) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con đường đi đến | nguồn gốc | lịch sử trong quá khứ 1. đường về; đường đi; lối vào。向這裡來的道路。 洪水擋住了運輸隊的來路。 nước lũ làm cản trở đường đi của đội vận chuyển hàng. 2. nguồn gốc; nguồn; gốc。來源。 斷了生活來路。 mất nguồn sống. lai lịch; nguồn gốc; bắt nguồn; khởi thủy; khởi nguyên。來歷。 來路不明的人。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向這裡來的道路。如:「他爬到樹上一看,看到來路上多了幾輛卡車。」 2.來歷。《儒林外史》第四一回:「此人來路甚奇,少卿兄何不去看看?」《文明小史》第四回:「想這四人來路古怪,不要是什麼歹人闖到我家,那卻如何是好?」 3.來源收入。《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「我自小靠爹娘過活,沒處賺得一文錢,家中來路又少,也怪爹娘不得。」《文明小史》第四八回:「不但圈住我們自己的利源,還可以杜絕他們的來路!到這時候,國家還愁沒有錢辦事嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向这里来的道路:洪水挡住了运输队的~;来源:断了生活~。

Eng

  • CC-CEDICT incoming road|origin|past history
  • Cihui incoming road; origin; past history

ja

  • JMdict traveled road|road someone came along