侈談

chǐ tán xỉ đàm

Hán Việt: xỉ đàm · Pinyin: chǐ tán

Tổng quan

nói ba hoa 書 1. nói khoác; thêu dệt; phóng đại。誇大而不切實際地談論。 2. ba hoa; khoác lác。誇大而不切實際的話。

Cấu tạo: (xỉ) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói ba hoa 書 1. nói khoác; thêu dệt; phóng đại。誇大而不切實際地談論。 2. ba hoa; khoác lác。誇大而不切實際的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誇大不實的言論。明.袁宗道〈戒壇山二〉:「予再探諸洞,俱弇淺,遂返方丈,侈談所見驕諸公。」清.李漁《閒情偶寄.卷一○.器玩部.骨董》:「予輯是編,事事皆崇儉朴,不敢侈談珍玩,以為末俗揚波。」也作「侈論」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夸大而不切实际地谈论;夸大而不切实际的话。

Eng

  • CC-CEDICT to prate
  • Cihui to prate