侈

chǐxỉNôm xi

Hán Việt: xỉ · Pinyin: chǐ · Nôm: xi

Tổng quan

Phí. Như xa xỉ [奢侈] xa phí

侈糜 · 侈論 · 侈谈 · 侈靡 · 奢侈 · 饒侈 · 奢侈品 · 奢侈地

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǐ
Hán Việtxỉ
Âm Nômđứa
Quảng Đôngci2
Mân Namtshi2
Nhật BảnOGORU
Hàn Quốc치
Chú âmㄔˇ
Hán ngữ Trung cổchjex
Baxter-Sagartt-l̥ajʔ
Hán ngữ Thượng cổt-l̥ajʔ
Phản thiết充豉切
Thanh mẫu昌
Vận紙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phí. Như xa xỉ [奢侈] xa phí

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xảy 侈 đgt. <từ cổ> bỗng, chợt. “xảy: tình cờ, bỗng chúc” [Paulus của 1895: 1185]. Am rợp chim kêu hoa xảy động, song im hương tịn khói sơ tàn. (Ngôn chí 17.3)‖ Khách đến chim mừng hoa xảy rụng, chè tiên nước kín nguyệt đeo về. (Thuật hứng 48.3)‖ Trần trần mựa cậy những ta lành, phúc hoạ tình cờ xảy chửa đành. (Bảo kính 136.2)
  • Giản Dị Hán Nôm đứa đứa ở, đứa trẻ [Eng: servant; child]
  • Giản Dị Hán Nôm xẩy hết xẩy [Eng: wonderful]
  • Giản Dị Hán Nôm xi xi trẻ con (đái, ỉa) [Eng: encourage a small child to urinate or defecate]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xỉ xa xỉ [Eng: luxurious]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tật nhiều xẩy đã liền tay
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gội mưa chảy gió nhọc nhằn sẩy nên
  • Bảng Tra Chữ Nôm sẩy sẩy tay, sẩy thai [Eng: to drop by inattention, to miscarry]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xảy xảy ra [Eng: to occur]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xí xú xí (tiêu xài); nói xí xô [Eng: to spend; to speak broken language]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sẩy Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sẩy Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.鋪張浪費。《說文解字.人部》:「侈,泰奢也。」如:「奢侈」。《左傳.莊公二十四年》:「儉,德之共也; 侈,惡之大也。」 2.誇大不實。如:「侈談」、「放言侈論」。《文選.左思.三都賦序》:「侈言無驗,雖麗非經。」 3.大。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「莽為人侈口蹷顄,露眼赤精,大聲而嘶。」 4.放肆、放縱、不節制。《孟子.梁惠王上》:「苟無恆心,放僻邪侈,無不為已。」《呂氏春秋.仲夏紀.侈樂》:「故樂愈侈,而民愈鬱,國愈亂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侈 (形声。从人,多声。本义自高自大,盛气凌人) 同本义 侈,掩胁也。--《说文》。段注掩者,掩盖其上; 胁者,胁制其旁。凡自多以陵人曰侈。此侈之本义也。” 侈兮哆兮。--《诗·小雅·巷伯》 又如侈慢(自大傲慢); 侈满(骄纵); 侈然(骄纵貌; 自大貌); 侈傲(骄纵); 侈邪(言行放肆) 奢侈,追求过分的享受 侈,一曰奢也。--《说文》 于臣侈矣。--《左传·昭公三年》 四方之国有侈离之德则必灭。--《荀子·王霸》 多费谓之侈。--《韩非子·解老》 以侈自败者多矣。--司马光 侈 chǐ ①浪费奢~。 ②夸大; 过分~谈。 【侈谈】 ①不切实际地夸夸其谈。 ②不切实际的大话。耻、羞愧恬不知~。 ③认为羞辱不~下问。 【耻辱】名誉上所受的损害; 可耻的事情。 侈chǐ ⒈浪费,跟"俭"相对奢~。多费之谓~。 ⒉夸大,放纵~谈。

Eng

  • CC-CEDICT extravagant, wasteful, exaggerating

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠈎【唐韻】尺氏切【集韻】【韻會】敞尒切【正韻】尺里切,𠀤音齒。奢也,泰也。【六書故】好廣也。【書·周官】祿不期侈。又【詩·小雅】哆兮侈兮。【註】微張貌。又【周禮·冬官考工記】鳧氏侈弇之所由興。【疏】由鐘口侈弇,所興之聲,亦有柞有鬱。 又作奓。【張衡·西京賦】心奓體泰。 又【字彙補】以支切,音移。【儀禮·少牢饋食禮】主婦被錫衣侈袂。 又【字彙補】昌者切,音拸。【公羊傳·僖二十六年】其言至巂,弗及何侈也。【註】侈,昌爾反。又昌者反。 又叶充豉切,音𨛅。【左思·魏都賦】繆默語之常倫,牽膠言而踰侈。飾華離以矜然,假倔彊而攘臂。 考證:〔【周禮·冬官考工記】鳧氏侈弇之所由興。【註】由鐘口侈弇,所興之聲。〕 謹照原文註改疏。

Thuyết Văn

掩脅也。 从人。多聲。 一曰奢泰也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

掩者、掩葢其上。脅者、脅制其旁。凡自多以陵人曰侈。此侈之本義也。吳語。㚒溝而㢋我。其字則㢋也。其義則掩脅也。 尺氏切。古音在十七部。 泰字依韵會本補。奢者、張也。泰者、滑也。凡傳云汰侈者卽許書之泰字。小雅曰。侈兮哆兮。此與上義別。今上義廢而此義獨行矣。三禮皆假移爲侈。

【侈】 (xỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 多 (đa) Phiên thiết: Xích thị thiết Thượng tự: 尺 (xích) , Hạ tự: 氏 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'inh' Suy luận: xinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: yểm (Bưng) hiếp (Sườn) vậy Một thuyết khác: 奢泰也

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠈎 · 𠕝 · 𠕰 · 𣆚 · 𣍓