侈
xỉ
Hán Việt: xỉ · Pinyin: chǐ
Tổng quan
xa hoa lãng phí phóng đại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǐ |
|---|---|
| Hán Việt | xỉ |
| Quảng Đông | ci2 |
| Mân Nam | tshi2 |
| Nhật Bản | OGORU |
| Hàn Quốc | 치 |
| Chú âm | ㄔˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjex |
| Baxter-Sagart | t-l̥ajʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | t-l̥ajʔ |
| Phản thiết | 充豉切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phí. Như {xa xỉ} [奢侈] xa phí.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sẩy sẩy tay, sẩy thai [Eng: to drop by inattention, to miscarry]
- Bảng Tra Chữ Nôm xảy xảy ra [Eng: to occur]
- Bảng Tra Chữ Nôm xí xú xí (tiêu xài); nói xí xô [Eng: to spend; to speak broken language]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sẩy Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: sẩy Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.鋪張浪費。《說文解字.人部》:「侈,泰奢也。」如:「奢侈」。《左傳.莊公二十四年》:「儉,德之共也;侈,惡之大也。」 2.誇大不實。如:「侈談」、「放言侈論」。《文選.左思.三都賦序》:「侈言無驗,雖麗非經。」 3.大。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「莽為人侈口蹷顄,露眼赤精,大聲而嘶。」 4.放肆、放縱、不節制。《孟子.梁惠王上》:「苟無恆心,放僻邪侈,無不為已。」《呂氏春秋.仲夏紀.侈樂》:「故樂愈侈,而民愈鬱,國愈亂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侈 (形声。从人,多声。本义自高自大,盛气凌人) 同本义 侈,掩胁也。--《说文》。段注掩者,掩盖其上;胁者,胁制其旁。凡自多以陵人曰侈。此侈之本义也。” 侈兮哆兮。--《诗·小雅·巷伯》 又如侈慢(自大傲慢);侈满(骄纵);侈然(骄纵貌;自大貌);侈傲(骄纵);侈邪(言行放肆) 奢侈,追求过分的享受 侈,一曰奢也。--《说文》 于臣侈矣。--《左传·昭公三年》 四方之国有侈离之德则必灭。--《荀子·王霸》 多费谓之侈。--《韩非子·解老》 以侈自败者多矣。--司马光 侈 chǐ ①浪费奢~。 ②夸大;过分~谈。 【侈谈】 ①不切实际地夸夸其谈。 ②不切…
Eng
- CC-CEDICT extravagant|wasteful|exaggerating
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠈎【唐韻】尺氏切【集韻】【韻會】敞尒切【正韻】尺里切,𠀤音齒。奢也,泰也。【六書故】好廣也。【書·周官】祿不期侈。又【詩·小雅】哆兮侈兮。【註】微張貌。又【周禮·冬官考工記】鳧氏侈弇之所由興。【疏】由鐘口侈弇,所興之聲,亦有柞有鬱。 又作奓。【張衡·西京賦】心奓體泰。 又【字彙補】以支切,音移。【儀禮·少牢饋食禮】主婦被錫衣侈袂。 又【字彙補】昌者切,音拸。【公羊傳·僖二十六年】其言至巂,弗及何侈也。【註】侈,昌爾反。又昌者反。 又叶充豉切,音𨛅。【左思·魏都賦】繆默語之常倫,牽膠言而踰侈。飾華離以矜然,假倔彊而攘臂。 考證:〔【周禮·冬官考工記】鳧氏侈弇之所由興。【註】由鐘口侈弇,所興之聲。〕 謹照原文註改疏。
Thuyết Văn
掩脅也。 从人。多聲。 一曰奢泰也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
掩者、掩葢其上。脅者、脅制其旁。凡自多以陵人曰侈。此侈之本義也。吳語。㚒溝而㢋我。其字則㢋也。其義則掩脅也。 尺氏切。古音在十七部。 泰字依韵會本補。奢者、張也。泰者、滑也。凡傳云汰侈者卽許書之泰字。小雅曰。侈兮哆兮。此與上義別。今上義廢而此義獨行矣。三禮皆假移爲侈。
【侈】 (xỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 多 (đa) Phiên thiết: Xích thị thiết Thượng tự: 尺 (xích) | Hạ tự: 氏 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'inh' Suy luận: xinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: yểm (Bưng) hiếp (Sườn) vậy Một thuyết khác: 奢泰也
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠈎 · 𠕝 · 𠕰 · 𣆚 · 𣍓