例句

lì jùlệ cú

Hán Việt: lệ cú · Pinyin: lì jù

Tổng quan

câu ví dụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

用来作为例子的句子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用來做為例證的句子。如:「他舉了很多例句來解釋他的學說。」

Cấu tạo: 例 (lệ) + 句 (cú)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 câu ví dụ
  • Tần suất từ câu ví dụ
  • Biên soạn 例句 lìjù* n. illustrative/example sentence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來做為例證的句子。如:「他舉了很多例句來解釋他的學說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用来作为例子的句子。

Eng

  • JMdict haiku given as an example
  • Cihui example sentence
  • Tần suất từ 例句 lìjù* n. illustrative/example sentence , Nǐ kěyǐ yòng yī ge ∼ lái shuōmíng zhège dāncí de yòngfǎ ma? Can you give an example sentense to illustrate the use of this word? M:¹jù

Đức

  • Handedict Beispielsatz

ja

  • JMdict 例句(れいく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

例会 · 例假 · 例外 · 例如 · 例子 · 例汤 · 例皆 · 例示