例子

lì zilệ tử

Hán Việt: lệ tử · Pinyin: lì zi

Tổng quan

ví dụ; thí dụ; giả dụ. nêu ví dụ. 例子證. nêu ví dụ chứng minh

新华 · Tân Hoa Đại lục

例:举个~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舉以為例證的事物。如:「你舉的例子很恰當。」

Cấu tạo: 例 (lệ) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường hợp
  • Cihui (ví dụ)
  • Cihui ví dụ
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Tần suất từ trường hợp , (ví dụ) , ví dụ , LT:個, 个; ví dụ; lệ tý/lệ tử: ví dụ/thí dụ/giả dụ; (từ cổ,nghĩa cổ) (như) example thí dụ, ví dụ, mẫu, gương mẫu, gương, cái để làm gương, tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương, dùng làm thí dụ, dùng làm mẫu; dùng làm gương thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ), trường hợp cá biệt, (pháp lý) sự xét xử, theo đề nghị của, theo sự gợi ý của, trước tiên ở giai đoạn đầu, đưa (sự kiện...) làm ví dụ, ((thường) dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ; ví dụ; thí dụ; giả dụ. nêu ví dụ. 例子證. nêu ví dụ chứng minh.; thí dụ; giả dụ
  • Biên soạn 例子 lìzi* n. example; case; instance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉以為例證的事物。如:「你舉的例子很恰當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 例:举个~。
  • Kaggle Zh-Vi ensample

Eng

  • Cihui case; (for) instance; example; 个
  • Tần suất từ 例子 lìzi* n. example; case; instance , gěi yī ge ∼ give an example

Đức

  • Handedict Beispiel, Exempel

Từ liên quan

Gần nghĩa

例会 · 例假 · 例句 · 例外 · 例如 · 例汤 · 例皆 · 例示