例程

lì chéng lệ trình

Hán Việt: lệ trình · Pinyin: lì chéng

Tổng quan

lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày, thủ tục; lệ thường, (sân khấu) tiết mục nhảy múa; tiết mục khôi hài

Cấu tạo: (lệ) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày, thủ tục; lệ thường, (sân khấu) tiết mục nhảy múa; tiết mục khôi hài