例行

lì xíng lệ hành

Hán Việt: lệ hành · Pinyin: lì xíng

Tổng quan

công việc thường lệ (nhiệm vụ, thủ tục, v.v.) | như thường lệ

Cấu tạo: (lệ) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc thường lệ (nhiệm vụ, thủ tục, v.v.) | như thường lệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依照慣例、規定等處理。如:「例行步驟」。《舊唐書.卷一七二.列傳.蕭俛》:「或撰進之後,例行貺遺,臣若公然阻絕,則違陛下撫納之宜;僶俛受之,則非微臣平生之志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照惯例﹑规定等处理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.按照惯例﹑规定等处理。

Eng

  • CC-CEDICT routine (task, procedure etc)|as usual
  • Cihui routine (task, procedure etc); as usual